Anh - Việt
bổn
Danh từ
bổn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sách dạy giáo lý của đạo Thiên Chúa, dùng để học thuộc các câu hỏi và đáp về đức tin.
天主教的教理问答书,用于学习信仰的基本内容。
Sách dạy giáo lý của đạo Thiên Chúa, dùng để học thuộc các câu hỏi và đáp về đức tin.
Ví dụ
每天晚上奶奶给孙子们读教理问答书。【】Mỗi tối bà đọc bổn giáo lý cho cháu nghe.
孩子从八岁起就背熟了教理问答书。【】Đứa trẻ học thuộc bổn giáo lý từ năm lên tám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · (cũ) Bản gốc hoặc bản sao chép của một văn bản, cùng nghĩa với “bản”.
(古语)同“本”,指原本或抄本。
(cũ) Bản gốc hoặc bản sao chép của một văn bản, cùng nghĩa với “bản”.
Ví dụ
老先生为子孙抄写了一部旧本。【】Ông đồ chép lại một bổn kinh xưa cho con cháu.
图书馆还保存着这首诗的原本。【】Thư viện còn giữ bổn gốc của bài thơ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổn (Noun)
bổn + Danh từbổn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公民的义务 bổn phận của công dân | 投票是每位公民应尽的本分。 Đi bầu cử là bổn phận của công dân. |
教友 bổn đạo | 教区的教友们济济一堂参加弥撒。 Các bổn đạo trong giáo xứ tham dự thánh lễ đông đủ. |
主保圣人 bổn mạng | 今天是我的主保瞻礼日。 Hôm nay là ngày bổn mạng của tôi. |
本国 bổn quốc | 他留学多年后回到了祖国。 Anh ấy trở về bổn quốc sau nhiều năm du học. |