Anh - Việt

Bản dịch của từ Bợn nhơ trong tiếng Trung

bợn nhơ

Danh từ

bợn nhơ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vết bẩn hoặc chất bẩn bám trên bề mặt của vật.

附着在物体表面的污渍或脏东西。

Vết bẩn hoặc chất bẩn bám trên bề mặt của vật.

Ví dụ
白衬衫在外出一天后沾满了污渍。【】Chiếc áo trắng dính đầy bợn nhơ sau buổi đi chơi.
妈妈擦掉了窗户玻璃上的每一处污痕。【】Mẹ lau sạch mọi bợn nhơ trên kính cửa sổ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Điều xấu xa làm hoen ố danh tiếng hay phẩm giá của một người.

使人的名声或品格受损的不光彩之事。

Điều xấu xa làm hoen ố danh tiếng hay phẩm giá của một người.

Ví dụ
那起丑闻在他的事业上留下了污点。【】Vụ bê bối ấy để lại bợn nhơ trong sự nghiệp của ông.
她想抹去过去的污点。【】Cô ấy muốn xóa bỏ bợn nhơ trong quá khứ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bợn nhơ (Noun)

Danh từ + bợn nhơSố lượng + bợn nhơbợn nhơ + Giới từĐộng từ + bợn nhơ
Kết hợp từ của bợn nhơ
Collocation
Ví dụ

名誉上的污点

bợn nhơ danh tiếng

这起丑闻给公司的声誉留下了污点。

Vụ bê bối đã để lại bợn nhơ danh tiếng cho công ty.

Video ngữ cảnh