Anh - Việt

Bản dịch của từ Bôn-sê-vích trong tiếng Trung

Bôn-sê-vích

Danh từTính từ

Bôn-sê-vích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đảng viên hoặc người ủng hộ phái Bôn-sê-vích, nhóm cách mạng cộng sản ở Nga đầu thế kỷ XX.

俄国十月革命前后布尔什维克派的成员或支持者。

Đảng viên hoặc người ủng hộ phái Bôn-sê-vích, nhóm cách mạng cộng sản ở Nga đầu thế kỷ XX.

Ví dụ
他从1917年起就是布尔什维克。【】Ông ấy là một Bôn-sê-vích từ năm 1917 trở đi.
许多布尔什维克党人被流放到西伯利亚。【】Nhiều Bôn-sê-vích đã bị đày sang Xi-bi-ri.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Bôn-sê-vích (Noun)

Danh từ + Bôn-sê-vích
Kết hợp từ của Bôn-sê-vích
Collocation
Ví dụ

布尔什维克党

đảng Bôn-sê-vích

布尔什维克党于1917年在俄国夺取了政权。

Đảng Bôn-sê-vích giành chính quyền ở Nga năm 1917.

布尔什维克派

phái Bôn-sê-vích

布尔什维克派于1903年与孟什维克分裂。

Phái Bôn-sê-vích đã tách khỏi phái men-sê-vích năm 1903.

布尔什维克革命

cách mạng Bôn-sê-vích

布尔什维克革命于1917年爆发。

Cách mạng Bôn-sê-vích nổ ra vào năm 1917.

布尔什维克领导人

lãnh đạo Bôn-sê-vích

列宁是最著名的布尔什维克领导人。

Lê-nin là lãnh đạo Bôn-sê-vích nổi tiếng nhất.

布尔什维克的支持者

người ủng hộ Bôn-sê-vích

许多工人在1917年都是布尔什维克的支持者。

Nhiều công nhân là người ủng hộ Bôn-sê-vích vào năm 1917.

Bôn-sê-vích (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về phái Bôn-sê-vích hoặc phong trào Mác-xít ở Nga, liên quan đến người, tư tưởng hay chính sách của phái này.

与俄国布尔什维克派或其马克思主义运动有关的。

Thuộc về phái Bôn-sê-vích hoặc phong trào Mác-xít ở Nga, liên quan đến người, tư tưởng hay chính sách của phái này.

Ví dụ
1917年的布尔什维克革命永远改变了俄国。【】Cuộc cách mạng Bôn-sê-vích năm 1917 đã thay đổi nước Nga.
布尔什维克的政策控制了整个经济。【】Chính sách Bôn-sê-vích kiểm soát toàn bộ nền kinh tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Bôn-sê-vích (Adjective)

Danh từ + Bôn-sê-vích
Kết hợp từ của Bôn-sê-vích
Collocation
Ví dụ

布尔什维克思想

tư tưởng Bôn-sê-vích

他深受布尔什维克思想的影响。

Ông ấy chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của tư tưởng Bôn-sê-vích.

布尔什维克政策

chính sách Bôn-sê-vích

布尔什维克的土地政策引发了很多争议。

Chính sách Bôn-sê-vích về ruộng đất gây nhiều tranh cãi.

布尔什维克政权

chế độ Bôn-sê-vích

布尔什维克政权于1917年在俄国建立。

Chế độ Bôn-sê-vích được thiết lập ở Nga năm 1917.

布尔什维克运动

phong trào Bôn-sê-vích

布尔什维克运动吸引了许多工人。

Phong trào Bôn-sê-vích thu hút đông đảo công nhân.

Video ngữ cảnh