Anh - Việt

Bản dịch của từ Bốn trong tiếng Trung

bốn

Danh từChữ số

bốn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Số 4, đứng ngay sau số ba trong dãy số tự nhiên.

数字4,位于三之后的自然数。

Số 4, đứng ngay sau số ba trong dãy số tự nhiên.

Ví dụ
四是偶数。【】Số bốn là số chẵn.
我在黑板上写下了数字四。【】Tôi viết số bốn lên bảng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bốn (Noun)

Danh từ + bốnTừ đi kèm + bốn
Kết hợp từ của bốn
Collocation
Ví dụ

数字四

số bốn

键盘上的数字四键坏了。

Phím số bốn trên bàn phím bị hỏng.

数字四

chữ số bốn

这个代码有六位数字,其中包括数字四。

Mã này gồm sáu chữ số, trong đó có chữ số bốn.

bốn (Chữ số)

Nghĩa 01 · Từ chỉ số lượng bốn, đứng trước danh từ để đếm người hoặc vật.

表示数量为四,用于计数人或事物。

Từ chỉ số lượng bốn, đứng trước danh từ để đếm người hoặc vật.

Ví dụ
我家有四口人。【】Gia đình tôi có bốn người.
我的猫四岁了。【】Con mèo của tôi đã bốn tuổi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bốn (Numeral)

bốn + Danh từ
Kết hợp từ của bốn
Collocation
Ví dụ

四季

bốn mùa

河内有分明的四季。

Hà Nội có bốn mùa rõ rệt.

四岁

bốn tuổi

我女儿才四岁。

Con gái tôi mới bốn tuổi.

四点

bốn giờ

我们下午四点见吧。

Chúng ta gặp nhau lúc bốn giờ chiều nhé.

四次

bốn lần

我去过日本四次。

Tôi đã đến Nhật Bản bốn lần.

四面墙

bốn bức tường

他觉得被困在小屋的四面墙之间。

Anh ấy cảm thấy bị nhốt trong bốn bức tường của căn phòng nhỏ.

Video ngữ cảnh