Anh - Việt
thứ bốn
Danh từ
thứ bốn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngày thứ tư trong tuần, sau thứ ba và trước thứ năm.
星期三
Ngày thứ tư trong tuần, sau thứ ba và trước thứ năm.
Ví dụ
我星期三去市场买菜。【】Tôi đi chợ vào thứ bốn.
他不是星期三来上班。【】Anh ấy không làm việc vào thứ bốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa