Anh - Việt

Bản dịch của từ Bong bóng trong tiếng Trung

bong bóng

Danh từ

bong bóng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật bằng cao su hoặc nhựa mỏng, bơm hơi để chơi hoặc trang trí.

充气后用于玩耍或装饰的橡胶或塑料物品。

Vật bằng cao su hoặc nhựa mỏng, bơm hơi để chơi hoặc trang trí.

Ví dụ
宝宝正拿着一个红色气球。【】Em bé đang cầm một quả bong bóng màu đỏ.
我们用气球装饰房间,准备生日派对。【】Chúng tôi dùng bong bóng để trang trí phòng cho tiệc sinh nhật.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khối không khí nhỏ có lớp màng mỏng bao quanh, thường thấy trong nước hoặc khi thổi xà phòng.

被薄膜包裹的小团空气,常见于水中或肥皂水中。

Khối không khí nhỏ có lớp màng mỏng bao quanh, thường thấy trong nước hoặc khi thổi xà phòng.

Ví dụ
一个气泡浮到了水面。【】Một bong bóng nổi lên mặt nước.
孩子正在院子里吹肥皂泡。【】Bé đang thổi bong bóng xà phòng ngoài sân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cách gọi thông thường, nhất là trong “bong bóng đái”, về túi trong cơ thể chứa nước tiểu.

通常指“膀胱”,即体内储存尿液的囊状器官。

Cách gọi thông thường, nhất là trong “bong bóng đái”, về túi trong cơ thể chứa nước tiểu.

Ví dụ
医生检查了病人的膀胱。【】Bác sĩ kiểm tra bong bóng đái của bệnh nhân.
他的膀胱发炎了。【】Bong bóng đái của anh ấy đang bị viêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Túi chứa khí trong cơ thể cá, thường gọi là “bong bóng cá”, giúp cá nổi hoặc chìm.

鱼体内储存气体、帮助控制浮沉的器官。

Túi chứa khí trong cơ thể cá, thường gọi là “bong bóng cá”, giúp cá nổi hoặc chìm.

Ví dụ
鱼鳔帮助鱼保持在同一深度。【】Bong bóng cá giúp cá giữ độ sâu trong nước.
鱼鳔受损的鱼很难往下游。【】Cá có bong bóng cá bị tổn thương khó bơi xuống.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bong bóng (Noun)

bong bóng + Danh từbong bóng + Tính từbong bóng + Động từĐộng từ + bong bóng
Kết hợp từ của bong bóng
Collocation
Ví dụ

肥皂泡

bong bóng xà phòng

孩子们喜欢在公园里吹肥皂泡。

Bọn trẻ thích thổi bong bóng xà phòng trong công viên.

气泡

bong bóng khí

气泡从水箱底部升起。

Có bong bóng khí nổi lên từ đáy bể.

鱼鳔

bong bóng cá

鱼鳔帮助许多鱼类在水中保持平衡。

Bong bóng cá giúp nhiều loài cá giữ thăng bằng trong nước.

Video ngữ cảnh