Anh - Việt

Bản dịch của từ Nổi bong bóng trong tiếng Trung

nổi bong bóng

Động từ

nổi bong bóng (Động từ)

Nghĩa 01 · Tạo thành các bọt khí nhỏ nổi lên trên bề mặt chất lỏng hoặc vật thể khi có sự thoát khí hoặc tác động vật lý.

气泡浮现

Tạo thành các bọt khí nhỏ nổi lên trên bề mặt chất lỏng hoặc vật thể khi có sự thoát khí hoặc tác động vật lý.

Ví dụ
水里开始冒泡,孩子们很开心。【】Nước bắt đầu nổi bong bóng, các em nhỏ rất vui.
啤酒不会起泡如果太冷吗?【】Bia không nổi bong bóng nếu quá lạnh phải không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh