Anh - Việt

Bản dịch của từ Bòng bong trong tiếng Trung

bòng bong

Danh từ

bòng bong (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dây leo thuộc loại dương xỉ, thân quấn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi và hàng rào.

一种攀援蕨类植物,茎缠绕成团,常生长在篱笆和灌木丛中。

Dây leo thuộc loại dương xỉ, thân quấn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi và hàng rào.

Ví dụ
屋后的篱笆长满了海金沙。【】Hàng rào sau nhà mọc đầy bòng bong.
路边灌木丛里缠满了海金沙。【】Bờ bụi ven đường có nhiều bòng bong quấn quanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng rối ren, vướng víu, khó gỡ, thường dùng để ví đầu óc hay công việc lộn xộn.

比喻杂乱纠缠、难以理清的局面或思绪。

Tình trạng rối ren, vướng víu, khó gỡ, thường dùng để ví đầu óc hay công việc lộn xộn.

Ví dụ
墙角的电线乱成一团乱麻。【】Đống dây điện trong góc nhà rối như bòng bong.
今天事情太多,我的思绪乱糟糟的。【】Hôm nay đầu óc tôi rối như bòng bong vì nhiều việc.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bòng bong (Noun)

Danh từ + bòng bong
Kết hợp từ của bòng bong
Collocation
Ví dụ

一丛攀缘蕨

đám bòng bong

小路被一丛攀缘蕨遮住了。

Con đường mòn bị đám bòng bong che kín.

攀缘蕨丛

bụi bòng bong

我们从篱笆旁的攀缘蕨丛中钻了过去。

Chúng tôi chui qua bụi bòng bong ven hàng rào.

攀缘蕨藤

dây bòng bong

屋后的篱笆被攀缘蕨藤爬满了。

Dây bòng bong leo kín hàng rào sau nhà.

一团乱麻

mớ bòng bong

绳子缠成了一团。

Sợi dây bị vướng thành một mớ bòng bong.