Anh - Việt
rối bòng bong
Động từ
rối bòng bong (Động từ)
Nghĩa 01 · ở tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết
混乱
ở tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết
Ví dụ
这场网络争论三天后成了一团乱麻。【】Cuộc tranh cãi trên mạng rối bòng bong sau ba ngày.
兰整理后,救援档案并不杂乱。【】Lan sắp xếp hồ sơ cứu trợ, nên chúng không rối bòng bong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa