Anh - Việt
bóng đá
Danh từ
bóng đá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Môn thể thao đồng đội, trong đó cầu thủ chủ yếu dùng chân để đưa bóng vào khung thành đối phương.
一项两队进行、主要用脚踢球进对方球门的运动。
Môn thể thao đồng đội, trong đó cầu thủ chủ yếu dùng chân để đưa bóng vào khung thành đối phương.
Ví dụ
我周末常和朋友一起踢足球。【】Tôi thường chơi bóng đá với bạn bè vào cuối tuần.
我弟弟每天晚上在电视上看足球比赛。【】Em trai tôi xem bóng đá trên tivi mỗi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng đá (Noun)
Danh từ + bóng đábóng đá + Tính từĐộng từ + bóng đá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
足球场 sân bóng đá | 孩子们正在足球场上跑步。 Bọn trẻ đang chạy trên sân bóng đá. |
足球比赛 trận bóng đá | 足球比赛晚上七点开始。 Trận bóng đá bắt đầu lúc bảy giờ tối. |
足球队 đội bóng đá | 我们学校的足球队赢得了比赛。 Đội bóng đá của trường tôi đã thắng giải. |
足球运动员 cầu thủ bóng đá | 他想成为一名职业足球运动员。 Anh ấy muốn trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. |
足球锦标赛 giải bóng đá | 该市将为学生举办一场足球锦标赛。 Thành phố sẽ tổ chức một giải bóng đá cho học sinh. |