Anh - Việt
cầu thủ bóng đá
Cụm từ
cầu thủ bóng đá (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Người chơi bóng đá trong một đội, chuyên nghiệp hoặc không chuyên.
足球队中踢足球的人,可以是职业或业余的。
Người chơi bóng đá trong một đội, chuyên nghiệp hoặc không chuyên.
Ví dụ
这名足球运动员在昨天的比赛中进了两个球。【】Cầu thủ bóng đá này đã ghi hai bàn trong trận hôm qua.
我弟弟想成为一名职业足球运动员。【】Em trai tôi muốn trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu thủ bóng đá (Phrase)
cầu thủ bóng đá + Tính từcầu thủ bóng đá + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
职业足球运动员 cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp | 他是一名职业足球运动员。 Anh ấy là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. |
著名足球运动员 cầu thủ bóng đá nổi tiếng | 这位著名足球运动员为球迷签名。 Cầu thủ bóng đá nổi tiếng đã ký tặng người hâm mộ. |
国脚 cầu thủ bóng đá quốc tế | 他是一名越南国脚。 Anh ấy là một cầu thủ bóng đá quốc tế của Việt Nam. |
年轻足球运动员 cầu thủ bóng đá trẻ | 这位年轻足球运动员在首场比赛中给大家留下了深刻印象。 Cầu thủ bóng đá trẻ này đã gây ấn tượng trong trận đấu đầu tiên. |
有天赋的足球运动员 cầu thủ bóng đá tài năng | 俱乐部正在寻找有天赋的足球运动员。 Câu lạc bộ đang tìm kiếm các cầu thủ bóng đá tài năng. |