Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóng tối trong tiếng Trung

bóng tối

Danh từ

bóng tối (Danh từ)

Nghĩa 01 · phần không gian không có ánh sáng rọi tới

黑暗

phần không gian không có ánh sáng rọi tới

Ví dụ
晚上十点,黑暗笼罩着小巷。【】Bóng tối bao phủ con hẻm lúc 10 giờ.
路灯让黑暗没有笼罩学校门口。【】Đèn đường ngăn bóng tối bao phủ cổng trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóng tối (Noun)

ADJECTIVEPHRASESVERB + bóng tối
Kết hợp từ của bóng tối
Collocation
Ví dụ

bóng tối mịt mù

bóng tối dày đặc

bóng tối u ám

Video ngữ cảnh