Anh - Việt
bóp bẹp
Động từ
bóp bẹp (Động từ)
Nghĩa 01 · Ép mạnh làm méo mó, biến dạng và mất hình dạng ban đầu.
用力压或捏,使物体变形、失去原来的形状。
Ép mạnh làm méo mó, biến dạng và mất hình dạng ban đầu.
Ví dụ
他不小心把手里的饮料罐捏扁了。【】Anh ấy vô tình bóp bẹp cái lon nước trong tay.
摩托车被卡车完全压扁了。【】Chiếc xe máy bị xe tải bóp bẹp hoàn toàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóp bẹp (Verb)
Danh từ + bóp bẹpbóp bẹp + Danh từbóp bẹp + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被压扁的汽车 xe bị bóp bẹp | 事故后那辆车被压扁了。 Chiếc xe bị bóp bẹp sau vụ tai nạn. |