Anh - Việt
bùa ếm
Danh từ
bùa ếm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bùa chú được yểm để hại người hoặc mang lại xui xẻo, theo mê tín.
用于施加于人身上以带来伤害或厄运的符咒,属迷信之物。
Bùa chú được yểm để hại người hoặc mang lại xui xẻo, theo mê tín.
Ví dụ
她相信有人对她的家人下了咒,想要伤害他们。【】Bà ấy tin rằng có người đã làm bùa ếm để hại gia đình mình.
村民烧掉了咒符,以破除霉运。【】Dân làng đốt bùa ếm để phá vỡ điều xui xẻo.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùa ếm (Noun)
Động từ + bùa ếm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下咒 làm bùa ếm | 她说那只黑猫给邻居家下了咒。 Bà ấy nói con mèo đen đã làm bùa ếm lên nhà hàng xóm. |
中了咒 bị bùa ếm | 全村人都相信他中了咒,所以才会不停生病。 Cả làng tin rằng anh ấy bị bùa ếm nên mới ốm liên miên. |
施咒 yểm bùa ếm | 谣传他为了报复邻居而对其施咒。 Người ta đồn ông ta đã yểm bùa ếm để trả thù hàng xóm. |
破咒 phá bùa ếm | 巫师举行仪式为这家人破咒。 Thầy cúng làm lễ để phá bùa ếm cho gia đình. |
遭到诅咒 dính bùa ếm | 婚礼后,她抱怨自己遭到诅咒,所以做什么都不顺。 Sau đám cưới, cô ấy than rằng mình dính bùa ếm nên việc gì cũng xui. |