Anh - Việt

Bản dịch của từ Bưng bít trong tiếng Trung

bưng bít

Động từ

bưng bít (Động từ)

Nghĩa 01 · Giấu giếm, giữ kín để người khác không biết về sự việc hoặc thông tin nào đó.

刻意隐瞒,不让别人知道。

Giấu giếm, giữ kín để người khác không biết về sự việc hoặc thông tin nào đó.

Ví dụ
公司故意隐瞒了那起事故的信息。【】Công ty cố tình bưng bít thông tin về vụ tai nạn.
家人不应该隐瞒孩子的病情。【】Gia đình không nên bưng bít chuyện bệnh tật của con cái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ngăn không cho thông tin được công khai hoặc lan truyền ra ngoài.

阻止信息公开或传播。

Ngăn không cho thông tin được công khai hoặc lan truyền ra ngoài.

Ví dụ
政府压制了有关疫情的消息。【】Chính quyền bưng bít tin tức về dịch bệnh.
记者反对限制公众获取信息。【】Báo chí phản đối việc bưng bít thông tin của người dân.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bưng bít (Verb)

bưng bít + Danh từ
Kết hợp từ của bưng bít
Collocation
Ví dụ

隐瞒信息

bưng bít thông tin

政府被指控隐瞒有关事故的信息。

Chính quyền bị cáo buộc bưng bít thông tin về vụ tai nạn.

掩盖真相

bưng bít sự thật

他们试图掩盖丑闻的真相。

Họ cố bưng bít sự thật về vụ bê bối.

封锁新闻

bưng bít tin tức

媒体指责政府封锁有关疫情的消息。

Báo chí tố cáo chính phủ bưng bít tin tức về dịch bệnh.

隐瞒不当行为

bưng bít sai phạm

公司在财务报告中隐瞒了不当行为。

Công ty đã bưng bít sai phạm trong báo cáo tài chính.

压制异见

bưng bít tiếng nói phản đối

该政权压制异见。

Chế độ đó bưng bít tiếng nói phản đối.

Video ngữ cảnh