Anh - Việt
buổi chiêu đãi
Danh từ
buổi chiêu đãi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc gặp mặt tổ chức để tiếp khách hoặc tỏ lòng hiếu khách, thường có ăn uống, diễn ra vào một thời điểm nhất định.
招待会
Cuộc gặp mặt tổ chức để tiếp khách hoặc tỏ lòng hiếu khách, thường có ăn uống, diễn ra vào một thời điểm nhất định.
Ví dụ
今晚的招待会在七点开始。【】Buổi chiêu đãi tối nay bắt đầu lúc bảy giờ.
我们没有参加昨天的宴会。【】Chúng tôi không tham dự buổi chiêu đãi hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa