Anh - Việt

Bản dịch của từ Buổi chiếu phim trong tiếng Trung

buổi chiếu phim

Danh từ

buổi chiếu phim (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian tổ chức trình chiếu một bộ phim tại rạp chiếu hoặc địa điểm xem phim.

电影放映的时间

Khoảng thời gian tổ chức trình chiếu một bộ phim tại rạp chiếu hoặc địa điểm xem phim.

Ví dụ
乐天电影院的电影放映晚上七点开始。【】Buổi chiếu phim lúc 7 giờ tại rạp Lotte rất đông.
晚上九点的电影放映没有卖完票。【】Buổi chiếu phim lúc 9 giờ không bán hết vé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh