Anh - Việt
chiếu phim
Động từ
chiếu phim (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho phim hiện trên màn hình để khán giả xem.
在屏幕上放映电影给观众看。
Cho phim hiện trên màn hình để khán giả xem.
Ví dụ
电影院将在周五晚上放映一部新电影。【】Rạp sẽ chiếu phim mới vào tối thứ Sáu.
他们在户外给孩子们放了一部电影。【】Họ chiếu phim ngoài trời cho trẻ em xem.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiếu phim (Verb)
chiếu phim + Danh từchiếu phim + Giới từchiếu phim + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
放映纪录片 chiếu phim tài liệu | 文化中心正在放映一部关于气候变化的纪录片。 Trung tâm văn hóa chiếu phim tài liệu về biến đổi khí hậu. |