Anh - Việt
buổi sáng
Danh từ
buổi sáng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian từ đầu ngày đến trước buổi trưa.
一天中从早晨到中午前的时间。
Khoảng thời gian từ đầu ngày đến trước buổi trưa.
Ví dụ
我通常在早晨喝咖啡。【】Tôi thường uống cà phê vào buổi sáng.
今天早晨天气凉爽,阳光明媚。【】Buổi sáng nay trời mát và có nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buổi sáng (Noun)
Giới từ + buổi sángSố lượng + buổi sángbuổi sáng + Danh từbuổi sáng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在早上 vào buổi sáng | 我在早上学习英语。 Tôi học tiếng Anh vào buổi sáng. |