Anh - Việt
thể dục buổi sáng
Cụm từ
thể dục buổi sáng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động vận động nhẹ nhàng nhằm rèn luyện sức khỏe vào buổi sáng.
早晨轻运动
Hoạt động vận động nhẹ nhàng nhằm rèn luyện sức khỏe vào buổi sáng.
Ví dụ
每天早上,兰在公园晨练。【】Mỗi sáng, Lan tập thể dục buổi sáng ở công viên.
南没有参加学校的晨练。【】Nam không tham gia thể dục buổi sáng ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa