Anh - Việt
bút chì than
Danh từ
bút chì than (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bút chì có ruột làm bằng than, thường dùng để vẽ hoặc ghi chép.
铅笔(炭芯)
Loại bút chì có ruột làm bằng than, thường dùng để vẽ hoặc ghi chép.
Ví dụ
Lan dùng bút chì than vẽ chân dung ở lớp mỹ thuật.【】Lan dùng bút chì than vẽ chân dung ở lớp mỹ thuật.
明今天不用炭笔写作业。【】Minh không dùng bút chì than để viết bài hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa