Anh - Việt
chì than
Danh từ
chì than (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất liệu vẽ làm từ bột than hoặc muội than trộn với chất kết dính, dùng để phác thảo và tô bóng.
一种由炭粉或烟灰加粘合剂制成的绘画材料,用于素描和明暗处理。
Chất liệu vẽ làm từ bột than hoặc muội than trộn với chất kết dính, dùng để phác thảo và tô bóng.
Ví dụ
学生用炭笔勾勒妈妈的脸。【】Em học sinh dùng chì than để phác thảo khuôn mặt mẹ.
用炭笔作画很容易晕开,所以要给画作定色。【】Vẽ bằng chì than rất dễ bị nhòe nên cần cố định bản vẽ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chì than (Noun)
Danh từ + chì thanĐộng từ + chì than
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
炭笔画 bức vẽ chì than | 博物馆展出了一幅19世纪画家的炭笔素描。 Bảo tàng trưng bày một bức vẽ chì than của họa sĩ thế kỷ 19. |
炭笔 bút chì than | 我买了一盒新的炭笔,用来画风景。 Tôi mua một hộp bút chì than mới để vẽ phong cảnh. |
炭笔线条 nét chì than | 粗犷的炭笔线条突出了阴影。 Những nét chì than mạnh mẽ làm nổi bật phần bóng tối. |
炭笔条 thanh chì than | 这套装包含六支软质炭笔。 Hộp này có sáu thanh chì than loại mềm. |