Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá cược trong tiếng Trung

cá cược

Động từ

cá cược (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt tiền vào kết quả của một trận đấu, trò chơi hoặc sự việc để thắng hoặc thua.

用钱打赌,押注输赢。

Đặt tiền vào kết quả của một trận đấu, trò chơi hoặc sự việc để thắng hoặc thua.

Ví dụ
他喜欢在足球比赛上打赌。【】Anh ấy thích cá cược vào các trận bóng đá.
不要和朋友赌钱。【】Đừng cá cược tiền bạc với bạn bè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá cược (Verb)

cá cược + Danh từcá cược + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cá cược
Collocation
Ví dụ

和朋友打赌

cá cược với bạn

我和朋友打赌,说我们的队会赢。

Tôi cá cược với bạn rằng đội nhà sẽ thắng.

下注

cá cược tiền

他把钱押在了获胜的那匹马上。

Ông ấy đã cá cược tiền vào con ngựa thắng cuộc.

在足球上下注

cá cược bóng đá

他周末常和朋友在足球上下注。

Anh ấy hay cá cược bóng đá với bạn bè vào cuối tuần.

体育博彩

cá cược thể thao

政府正在收紧对体育博彩的监管规定。

Chính phủ đang siết chặt quy định về cá cược thể thao.

Video ngữ cảnh