Anh - Việt
tiền cá cược
Danh từ
tiền cá cược (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số tiền dùng để đặt cược vào một trò chơi, cuộc thi, hoặc sự kiện nào đó với hy vọng nhận được phần thưởng nếu thắng cuộc.
用于下注的金额
Số tiền dùng để đặt cược vào một trò chơi, cuộc thi, hoặc sự kiện nào đó với hy vọng nhận được phần thưởng nếu thắng cuộc.
Ví dụ
他输了所有的赌注。【】Anh ấy đã thua hết tiền cá cược.
你没有赌注吗?【】Bạn không có tiền cá cược sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa