Anh - Việt
cà khịa
Động từ
cà khịa (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý trêu chọc, nói khích để gây cãi vã hoặc xô xát với người khác.
故意挑衅、招惹别人,引发争吵或打架。
Cố ý trêu chọc, nói khích để gây cãi vã hoặc xô xát với người khác.
Ví dụ
别再招惹他了,他已经很生气了。【】Đừng cà khịa anh ấy nữa, anh ấy đang bực đấy.
班上的几个孩子常在网上互相挑衅。【】Mấy đứa trong lớp hay cà khịa nhau trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trêu đùa, chọc ghẹo bạn bè một cách vui vẻ, hài hước.
开玩笑地打趣、逗弄朋友。
Trêu đùa, chọc ghẹo bạn bè một cách vui vẻ, hài hước.
Ví dụ
这两个好朋友总是开玩笑地互相打趣。【】Hai đứa bạn thân lúc nào cũng cà khịa nhau vui vẻ.
他拿我的新衬衫打趣,但只是开开玩笑。【】Anh ấy cà khịa tôi về cái áo mới, nhưng chỉ đùa thôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà khịa (Verb)
cà khịa + Danh từcà khịa + Trạng từcà khịa + Tính từcà khịa + Từ đi kèmĐộng từ + cà khịa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
取笑朋友 cà khịa bạn bè | 她喜欢取笑朋友,但没有恶意。 Cô ấy thích cà khịa bạn bè nhưng không có ác ý. |
挑衅别人 cà khịa người khác | 别在网上挑衅别人。 Đừng cà khịa người khác trên mạng. |