Anh - Việt

Bản dịch của từ Khịa trong tiếng Trung

khịa

Động từ

khịa (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố tình kiếm chuyện, gây sự với người khác.

故意找茬儿,挑起争吵。

Cố tình kiếm chuyện, gây sự với người khác.

Ví dụ
他喝酒后总爱跟朋友找茬儿。【】Anh ấy hay khịa bạn bè khi uống rượu.
别再找茬儿了,大家都累了。【】Đừng khịa nữa, mọi người mệt rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trêu chọc, châm chọc ai đó bằng lời nói, thường để đùa vui hoặc mỉa mai.

用言语取笑或讽刺别人。

Trêu chọc, châm chọc ai đó bằng lời nói, thường để đùa vui hoặc mỉa mai.

Ví dụ
全组人都因为他忘带钱包而取笑他。【】Cả nhóm khịa cậu ấy vì quên mang ví.
她在我的帖子下留言调侃我。【】Bạn ấy comment khịa bài đăng của tôi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khịa (Verb)

Danh từ + khịaTừ đi kèm + khịakhịa + Trạng từkhịa + Tính từkhịa + Từ đi kèm
Kết hợp từ của khịa
Collocation
Ví dụ

阴阳怪气的话

câu khịa

别在意他那些阴阳怪气的话。

Đừng để ý mấy câu khịa của nó.

Video ngữ cảnh