Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca ngợi trong tiếng Trung

ca ngợi

Động từ

ca ngợi (Động từ)

Nghĩa 01 · Bày tỏ sự khen ngợi, yêu quý hoặc khâm phục ai hay điều gì.

称赞或表达对某人或某事的敬佩。

Bày tỏ sự khen ngợi, yêu quý hoặc khâm phục ai hay điều gì.

Ví dụ
大家称赞她救了那个孩子。【】Mọi người ca ngợi cô ấy vì đã cứu đứa bé.
媒体高度赞扬了医疗团队的奉献精神。【】Báo chí ca ngợi tinh thần làm việc của đội ngũ y tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ca ngợi (Verb)

ca ngợi + Danh từca ngợi + Trạng từca ngợi + Từ đi kèm
Kết hợp từ của ca ngợi
Collocation
Ví dụ

赞赏某人的才华

ca ngợi tài năng

老师赞赏了南的音乐才华。

Cô giáo ca ngợi tài năng âm nhạc của Nam.

赞扬某人的成就

ca ngợi thành tích

媒体赞扬了这支队伍的成就。

Báo chí ca ngợi thành tích của đội tuyển.

赞扬某人的勇气

ca ngợi lòng dũng cảm

人们赞扬了这名士兵的勇气。

Người dân ca ngợi lòng dũng cảm của người lính.

赞美某物的美丽

ca ngợi vẻ đẹp

游客常常赞美这座城市的美丽。

Du khách thường ca ngợi vẻ đẹp của thành phố này.

Video ngữ cảnh