Anh - Việt

Bản dịch của từ Lời ca ngợi trong tiếng Trung

lời ca ngợi

Danh từ

lời ca ngợi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những lời nói hoặc câu chữ bày tỏ sự khen ngợi, tán thưởng ai hoặc điều gì.

表达赞赏或称赞的话语。

Những lời nói hoặc câu chữ bày tỏ sự khen ngợi, tán thưởng ai hoặc điều gì.

Ví dụ
她收到了全班许多赞美。【】Cô ấy nhận được nhiều lời ca ngợi từ cả lớp.
他称赞儿子努力尝试。【】Anh ấy dành lời ca ngợi cho sự cố gắng của con.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lời ca ngợi (Noun)

lời ca ngợi + Danh từlời ca ngợi + Tính từĐộng từ + lời ca ngợi
Kết hợp từ của lời ca ngợi
Collocation
Ví dụ

公众的赞扬

lời ca ngợi từ công chúng

这项倡议得到了公众的赞扬。

Sáng kiến này nhận được lời ca ngợi từ công chúng.

Video ngữ cảnh