Anh - Việt
cà nhắc
Động từ
cà nhắc (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi với dáng bước không đều, khó nhọc vì một chân bị đau hoặc hoạt động không bình thường.
因一条腿受伤或不便而一瘸一拐地走。
Đi với dáng bước không đều, khó nhọc vì một chân bị đau hoặc hoạt động không bình thường.
Ví dụ
他因为腿疼,一瘸一拐地回家。【】Anh ấy cà nhắc về nhà vì bị đau chân.
事故后,她走路一瘸一拐。【】Sau tai nạn, cô ấy cà nhắc khi đi bộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà nhắc (Verb)
cà nhắc + Giới từĐộng từ + cà nhắc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因为腿疼而跛行 cà nhắc vì đau chân | 足球比赛后,他因为腿疼而跛行。 Anh ấy cà nhắc vì đau chân sau trận bóng. |
在房子里蹒跚走动 cà nhắc quanh nhà | 手术后,她只能在房子里蹒跚走动。 Sau ca mổ, bà chỉ có thể cà nhắc quanh nhà. |