Anh - Việt

Bản dịch của từ Đi cà nhắc trong tiếng Trung

đi cà nhắc

Động từ

đi cà nhắc (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi khập khiễng vì chân hoặc bàn chân bị đau, bị thương.

因腿或脚疼痛、受伤而一瘸一拐地走。

Đi khập khiễng vì chân hoặc bàn chân bị đau, bị thương.

Ví dụ
他扭伤脚踝后走路一瘸一拐。【】Anh ấy đi cà nhắc sau khi bị đau mắt cá chân.
我奶奶因膝盖疼而蹒跚着走到门口。【】Bà tôi đi cà nhắc đến cửa vì đầu gối bị đau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đi cà nhắc (Verb)

đi cà nhắc + Giới từ
Kết hợp từ của đi cà nhắc
Collocation
Ví dụ

一瘸一拐地走进房间

đi cà nhắc vào phòng

他一瘸一拐地走进房间,然后坐下。

Ông ấy đi cà nhắc vào phòng và ngồi xuống.

一瘸一拐地离开球场

đi cà nhắc ra khỏi sân

那名球员不得不一瘸一拐地离开球场。

Cầu thủ phải đi cà nhắc ra khỏi sân.

受伤后跛行

đi cà nhắc sau chấn thương

脚踝受伤后,她仍然跛行。

Cô ấy vẫn đi cà nhắc sau chấn thương ở mắt cá chân.

沿着路一瘸一拐地走

đi cà nhắc trên đường

那只狗受伤后沿着路一瘸一拐地走。

Con chó đi cà nhắc trên đường sau khi bị thương.

因腿痛而跛行

đi cà nhắc vì đau chân

训练后,他因腿痛而跛行。

Anh ấy đi cà nhắc vì đau chân sau buổi tập.

Video ngữ cảnh