Anh - Việt
cà tím
Danh từ
cà tím (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại quả thường màu tím, dùng làm rau trong bữa ăn.
一种常为紫色、可做菜的蔬菜。
Loại quả thường màu tím, dùng làm rau trong bữa ăn.
Ví dụ
妈妈晚饭做肉末茄子。【】Mẹ nấu cà tím với thịt băm cho bữa tối.
我喜欢吃烤茄子配鱼露。【】Tôi thích ăn cà tím nướng với nước mắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà tím (Noun)
cà tím + Tính từcà tím + Động từĐộng từ + cà tím
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新鲜茄子 cà tím tươi | 请选择表皮光亮、没有变软的新鲜茄子。 Hãy chọn cà tím tươi, vỏ bóng và không bị mềm. |