Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây cà tím trong tiếng Trung

cây cà tím

Danh từ

cây cà tím (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây thân thảo, thuộc họ Cà (Solanaceae), quả dài, vỏ ngoài màu tím sẫm, dùng làm thực phẩm.

茄子

Cây thân thảo, thuộc họ Cà (Solanaceae), quả dài, vỏ ngoài màu tím sẫm, dùng làm thực phẩm.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh