Anh - Việt
cách bài trí
Danh từ
cách bài trí (Danh từ)
Nghĩa 01 · phương pháp sắp xếp, tổ chức không gian, vật dụng sao cho hợp lý và đẹp mắt
布置
phương pháp sắp xếp, tổ chức không gian, vật dụng sao cho hợp lý và đẹp mắt
Ví dụ
这家咖啡馆的布置让顾客感到舒适。【】Cách bài trí quán cà phê mới khiến khách thoải mái.
会议室的布局不适合十个人。【】Cách bài trí phòng họp không phù hợp với mười người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa