Anh - Việt
cách điệu hoá
Động từ
cách điệu hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · thể hiện thành hình tượng nghệ thuật bằng cách chọn và làm nổi bật những nét tiêu biểu nhất
艺术化
thể hiện thành hình tượng nghệ thuật bằng cách chọn và làm nổi bật những nét tiêu biểu nhất
Ví dụ
Mai为社区海报把莲花艺术化。【】Mai cách điệu hoá hoa sen cho áp phích cộng đồng.
Nam没有在班级壁画中把脸部抽象化。【】Nam không cách điệu hoá khuôn mặt trong tranh lớp học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa