cách điệu
cách điệu (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho hình ảnh, đường nét được đơn giản hoá hoặc trang trí theo kiểu riêng, không giống thật.
把形象简化或装饰化处理,使其不同于原样。
Làm cho hình ảnh, đường nét được đơn giản hoá hoặc trang trí theo kiểu riêng, không giống thật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách điệu (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把图案风格化 cách điệu hoa văn | 画家把传统纹样风格化,变成几何线条。 Họa sĩ cách điệu hoa văn truyền thống thành các đường nét hình học. |
把标志风格化 cách điệu logo | 设计师将标志风格化,使其看起来更现代。 Nhà thiết kế đã cách điệu logo để nó trông hiện đại hơn. |
把角色风格化 cách điệu nhân vật | 在这部动画电影里,角色被风格化,眼睛画得很大。 Trong phim hoạt hình, nhân vật được cách điệu với đôi mắt to. |
把字体风格化 cách điệu chữ | 这张海报对字体进行风格化处理,营造复古感。 Thiết kế poster này cách điệu chữ để tạo cảm giác hoài cổ. |
把图像风格化 cách điệu hình ảnh | 这款应用只需几下点击就能将图像风格化。 Ứng dụng cho phép cách điệu hình ảnh chỉ với vài thao tác. |
cách điệu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hình dáng, đường nét được đơn giản hoá hoặc trang trí theo kiểu riêng, không giống thật.
经过简化或装饰处理、带有一定风格的。
Có hình dáng, đường nét được đơn giản hoá hoặc trang trí theo kiểu riêng, không giống thật.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách điệu (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
风格化的标志 logo cách điệu | 公司风格化的标志出现在每件产品上。 Logo cách điệu của công ty được dùng trên mọi sản phẩm. |
风格化的绘画 tranh cách điệu | 这幅风格化的画让观众想起民间艺术。 Bức tranh cách điệu này khiến người xem nhớ đến tranh dân gian. |
风格化的图案 hoa văn cách điệu | 这条围巾带有风格化的海浪图案。 Chiếc khăn có hoa văn cách điệu hình sóng biển. |
风格化的角色 nhân vật cách điệu | 游戏中风格化的角色有大眼睛和短手臂。 Nhân vật cách điệu trong game có đôi mắt to và tay ngắn. |
风格化设计 thiết kế cách điệu | 这家咖啡馆采用风格化设计,带有极简风格。 Quán cà phê có thiết kế cách điệu theo phong cách tối giản. |