Anh - Việt
cài cúc
Động từ
cài cúc (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa cúc qua khuy để đóng áo hoặc quần.
把纽扣扣进扣眼,使衣服或裤子合上。
Đưa cúc qua khuy để đóng áo hoặc quần.
Ví dụ
天冷了,把外套的纽扣扣上吧。【】Trời lạnh rồi, con cài cúc áo khoác lại đi.
他出门前扣好衬衫的纽扣。【】Anh ấy cài cúc áo sơ mi trước khi ra ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cài cúc (Verb)
cài cúc + Danh từcài cúc + Giới từcài cúc + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扣上衬衫的纽扣 cài cúc áo sơ mi | 他出门前扣好了衬衫的纽扣。 Anh ấy cài cúc áo sơ mi trước khi ra ngoài. |
扣上外套的纽扣 cài cúc áo khoác | 天气冷,把外套的纽扣扣上吧。 Trời lạnh, hãy cài cúc áo khoác lại. |