Anh - Việt
cúc
Danh từ
cúc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân cỏ có hoa nhiều cánh, thường nở vào mùa thu, hoa có nhiều màu sắc khác nhau.
一种草本植物,秋季开花,花瓣多而细长。
Cây thân cỏ có hoa nhiều cánh, thường nở vào mùa thu, hoa có nhiều màu sắc khác nhau.
Ví dụ
妈妈在房子前面种了菊花。【】Mẹ trồng cúc trước sân nhà.
秋天的市场卖很多黄色的雏菊。【】Chợ mùa thu bán nhiều hoa cúc vàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khuy nhỏ, thường làm bằng nhựa hoặc kim loại, dùng để cài quần áo.
用于扣合衣服的小圆扣子。
Khuy nhỏ, thường làm bằng nhựa hoặc kim loại, dùng để cài quần áo.
Ví dụ
出门前请把外套的纽扣扣好。【】Con nhớ cài cúc áo khoác trước khi ra ngoài.
这颗衬衫纽扣掉了。【】Chiếc cúc áo này bị rơi mất rồi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cúc (Noun)
Danh từ + cúccúc + Danh từcúc + Tính từĐộng từ + cúc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
菊花 hoa cúc | 外婆在秋天种了许多菊花。 Vườn nhà bà trồng nhiều hoa cúc vào mùa thu. |