Anh - Việt
cai nghiện
Động từ
cai nghiện (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ hẳn việc sử dụng ma túy hoặc chất gây nghiện để thoát khỏi tình trạng nghiện.
彻底戒除毒品或其他成瘾物质的依赖。
Bỏ hẳn việc sử dụng ma túy hoặc chất gây nghiện để thoát khỏi tình trạng nghiện.
Ví dụ
他决定戒毒,以改善自己的生活。【】Anh ấy quyết định cai nghiện để cải thiện cuộc sống.
弟弟戒毒时,我的家人始终支持他。【】Gia đình luôn ủng hộ em tôi khi em cai nghiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cai nghiện (Verb)
Danh từ + cai nghiệncai nghiện + Danh từcai nghiện + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
戒毒项目 chương trình cai nghiện | 这个戒毒项目是免费举办的。 Chương trình cai nghiện này được tổ chức miễn phí. |
戒毒中心 trung tâm cai nghiện | 家人把他送进了戒毒中心。 Gia đình đưa anh ấy vào trung tâm cai nghiện. |