Anh - Việt
trung tâm cai nghiện
Danh từ
trung tâm cai nghiện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ sở điều trị, hỗ trợ người nghiện ma túy hoặc chất gây nghiện khác ngừng sử dụng và phục hồi.
帮助药物或其他成瘾者戒除成瘾并康复的机构。
Cơ sở điều trị, hỗ trợ người nghiện ma túy hoặc chất gây nghiện khác ngừng sử dụng và phục hồi.
Ví dụ
他正在戒毒康复中心接受治疗。【】Anh ấy đang điều trị tại trung tâm cai nghiện.
她的家人上周带她去了戒瘾治疗中心。【】Gia đình đưa cô ấy đến trung tâm cai nghiện tuần trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trung tâm cai nghiện (Noun)
trung tâm cai nghiện + Danh từtrung tâm cai nghiện + Tính từĐộng từ + trung tâm cai nghiện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
戒毒康复中心 trung tâm cai nghiện ma túy | 他正在一家戒毒康复中心接受治疗。 Anh ấy đang điều trị tại một trung tâm cai nghiện ma túy. |