Anh - Việt

Bản dịch của từ Cai trị chung trong tiếng Trung

cai trị chung

Động từ

cai trị chung (Động từ)

Nghĩa 01 · Thực hiện quyền lực và quyền kiểm soát chung đối với nhiều người hoặc một nhóm, xã hội hoặc quốc gia.

对许多人或一个团体、社会、国家行使权力和共同控制

Thực hiện quyền lực và quyền kiểm soát chung đối với nhiều người hoặc một nhóm, xã hội hoặc quốc gia.

Ví dụ
两位国王共同统治兰山王国。【】Hai vua cai trị chung vương quốc Lan Sơn.
委员会不共同管理这个社会。【】Ủy ban không cai trị chung xã hội này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa