Anh - Việt
cầm đầu
Động từ
cầm đầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Nắm quyền điều khiển và chỉ huy một nhóm người hay tổ chức, thường là bất hợp pháp.
带头组织、指挥一群人,多指非法或犯罪团体。
Nắm quyền điều khiển và chỉ huy một nhóm người hay tổ chức, thường là bất hợp pháp.
Ví dụ
他带领抗议小组在学校门口集会。【】Anh ta cầm đầu nhóm biểu tình trước cổng trường.
策划诈骗团伙的主谋已被捕。【】Đối tượng cầm đầu đường dây lừa đảo đã bị bắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm đầu (Verb)
Danh từ + cầm đầucầm đầu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主谋 kẻ cầm đầu | 警方逮捕了这起诈骗案的主谋。 Cảnh sát đã bắt được kẻ cầm đầu vụ lừa đảo. |