Anh - Việt
kẻ cầm đầu
Danh từ
kẻ cầm đầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu, lãnh đạo một nhóm, tổ chức hay phong trào nào đó, thường dùng trong trường hợp tiêu cực như nhóm tội phạm, băng đảng
首领
Người đứng đầu, lãnh đạo một nhóm, tổ chức hay phong trào nào đó, thường dùng trong trường hợp tiêu cực như nhóm tội phạm, băng đảng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa