Anh - Việt
cấm địa
Danh từ
cấm địa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khu vực bị cấm, người không có phận sự hoặc không được phép thì không được vào.
不允许无关人员进入的地方。
Khu vực bị cấm, người không có phận sự hoặc không được phép thì không được vào.
Ví dụ
村子后面的那片森林是禁地,没人敢进去。【】Khu rừng sau làng là cấm địa nên không ai dám vào.
金库是禁地,与工作无关的员工不得入内。【】Kho bạc là cấm địa đối với nhân viên không có việc cần làm ở đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khu vực trước khung thành trong sân bóng đá, nơi cầu thủ phòng ngự phạm lỗi có thể bị phạt đền.
足球场中靠近球门的区域,防守方在此犯规会被判点球。
Khu vực trước khung thành trong sân bóng đá, nơi cầu thủ phòng ngự phạm lỗi có thể bị phạt đền.
Ví dụ
后卫在禁区内犯规,对方获得点球。【】Hậu vệ phạm lỗi trong cấm địa nên đội bạn được hưởng phạt đền.
前锋闯入禁区后才被犯规。【】Tiền đạo đã xâm nhập cấm địa rồi mới bị phạm lỗi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấm địa (Noun)
Danh từ + cấm địaGiới từ + cấm địaĐộng từ + cấm địa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
禁区 khu vực cấm địa | 告示牌写明这里是禁区,禁止入内。 Biển báo ghi rõ đây là khu vực cấm địa, không được vào. |
禁地 vùng cấm địa | 几百年来,这座山一直是村民的禁地。 Ngọn núi này từ lâu đã là vùng cấm địa của người dân làng. |