Anh - Việt

Bản dịch của từ Căm ghét trong tiếng Trung

căm ghét

Động từ

căm ghét (Động từ)

Nghĩa 01 · Rất ghét ai hoặc điều gì, thường vì tức giận hay bị tổn thương.

对某人或某事怀有强烈的憎恨。

Rất ghét ai hoặc điều gì, thường vì tức giận hay bị tổn thương.

Ví dụ
我痛恨被别人欺骗。【】Tôi căm ghét việc bị người khác lừa dối.
她憎恨家庭暴力。【】Cô ấy căm ghét bạo lực trong gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của căm ghét (Verb)

căm ghét + Danh từ
Kết hợp từ của căm ghét
Collocation
Ví dụ

憎恶暴力

căm ghét bạo lực

她憎恶暴力,并且总是避免冲突。

Cô căm ghét bạo lực và luôn tránh xung đột.

痛恨某人

căm ghét ai đó

她痛恨背叛过她的人。

Cô ấy căm ghét ai đó đã phản bội mình.

痛恨敌人

căm ghét kẻ thù

他痛恨家族的敌人。

Anh ấy căm ghét kẻ thù của gia đình mình.

痛恨不公

căm ghét sự bất công

许多人痛恨社会中的不公。

Nhiều người căm ghét sự bất công trong xã hội.

厌恶自己

căm ghét bản thân

不要仅仅因为一个错误就厌恶自己。

Đừng căm ghét bản thân chỉ vì một sai lầm.

Video ngữ cảnh