Anh - Việt
sự căm ghét
Danh từ
sự căm ghét (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cảm xúc ghét bỏ hoặc thù hận mạnh mẽ đối với ai hay điều gì.
对某人或某事强烈的厌恶或仇恨。
Cảm xúc ghét bỏ hoặc thù hận mạnh mẽ đối với ai hay điều gì.
Ví dụ
这两个家庭之间的仇恨持续了很多年。【】Sự căm ghét giữa hai gia đình đã kéo dài nhiều năm.
她尽量不让厌恶控制自己。【】Cô cố gắng không để sự căm ghét chi phối mình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự căm ghét (Noun)
sự căm ghét + Danh từsự căm ghét + Giới từsự căm ghét + Tính từĐộng từ + sự căm ghét
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自我厌恶 sự căm ghét bản thân | 治疗可以帮助她面对自我厌恶。 Liệu pháp có thể giúp cô đối mặt với sự căm ghét bản thân. |