Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấm kỵ trong tiếng Trung

cấm kỵ

Động từDanh từ

cấm kỵ (Động từ)

Nghĩa 01 · Bắt buộc kiêng tránh, không được làm điều gì theo phong tục hoặc tín ngưỡng.

依照习俗或信仰禁止或避免做某事。

Bắt buộc kiêng tránh, không được làm điều gì theo phong tục hoặc tín ngưỡng.

Ví dụ
我的祖父母在春节期间禁止谈论钱财。【】Ông bà tôi cấm kỵ nói chuyện tiền bạc trong ngày Tết.
这个村子在节日期间禁止外人进入寺庙。【】Làng này cấm kỵ người lạ vào đền vào ngày lễ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấm kỵ (Verb)

cấm kỵ + Danh từ
Kết hợp từ của cấm kỵ
Collocation
Ví dụ

禁止吃牛肉

cấm kỵ việc ăn thịt bò

根据当地信仰,节日期间人们禁止吃牛肉。

Theo tín ngưỡng địa phương, người ta cấm kỵ việc ăn thịt bò trong dịp lễ.

禁止提及逝者的名字

cấm kỵ việc nhắc tên người đã mất

许多家庭在守丧第一年禁止提及逝者的名字。

Nhiều gia đình cấm kỵ việc nhắc tên người đã mất trong năm đầu tang.

春节期间禁止剪头发

cấm kỵ việc cắt tóc vào ngày Tết

按照习俗,人们在春节期间禁止剪头发。

Theo phong tục, người ta cấm kỵ việc cắt tóc vào ngày Tết.

禁止女性进入

cấm kỵ phụ nữ bước vào

这座古寺禁止女性进入主殿。

Ngôi đền cổ này cấm kỵ phụ nữ bước vào khu thờ chính.

cấm kỵ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điều bị kiêng tránh hoặc cấm đoán theo phong tục, tín ngưỡng.

因习俗或信仰而被避讳或禁止的事物。

Điều bị kiêng tránh hoặc cấm đoán theo phong tục, tín ngưỡng.

Ví dụ
在我祖父的家庭里,吃狗肉是一种禁忌。【】Ăn thịt chó là một cấm kỵ trong gia đình ông tôi.
很多人在盖房子时仍然遵守旧的禁忌。【】Nhiều người vẫn giữ các cấm kỵ cũ khi xây nhà.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấm kỵ (Noun)

Danh từ + cấm kỵcấm kỵ + Tính từcấm kỵ + Động từ
Kết hợp từ của cấm kỵ
Collocation
Ví dụ

禁忌话题

chuyện cấm kỵ

在很多家庭里,薪水是禁忌话题。

Ở nhiều gia đình, lương bổng là chuyện cấm kỵ.

Video ngữ cảnh