Anh - Việt
điều cấm kỵ
Thành ngữDanh từ
điều cấm kỵ (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Cụm từ chỉ một việc hoặc chủ đề bị xem là không nên làm hay nhắc đến.
指不应做或不应谈论的事情或话题。
Cụm từ chỉ một việc hoặc chủ đề bị xem là không nên làm hay nhắc đến.
Ví dụ
对很多人来说,谈论工资是禁忌。【】Với nhiều người, nói về lương là điều cấm kỵ.
心理健康过去是职场中不该谈的话题。【】Sức khỏe tâm thần từng là điều cấm kỵ ở nơi làm việc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của điều cấm kỵ (Idiom)
Động từ + điều cấm kỵđiều cấm kỵ + Danh từđiều cấm kỵ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
触及禁忌话题 đụng đến điều cấm kỵ | 他的问题触及了家庭中的禁忌话题。 Câu hỏi của anh ấy đã đụng đến điều cấm kỵ trong gia đình. |
điều cấm kỵ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều không được làm hoặc nói đến vì bị xã hội, văn hóa, tôn giáo hoặc đạo đức xem là không phù hợp.
因社会、文化、宗教或道德观念而不宜谈论或做的事。
Điều không được làm hoặc nói đến vì bị xã hội, văn hóa, tôn giáo hoặc đạo đức xem là không phù hợp.
Ví dụ
在我家,问长辈年龄是禁忌。【】Ở nhà tôi, hỏi tuổi người lớn là điều cấm kỵ.
政治是家庭聚会中不该谈的话题。【】Chính trị là một điều cấm kỵ trong các buổi họp gia đình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của điều cấm kỵ (Noun)
Số lượng + điều cấm kỵĐộng từ + điều cấm kỵđiều cấm kỵ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个禁忌 một điều cấm kỵ | 在一些地方,谈论死亡是一个禁忌。 Ở một số nơi, nói về cái chết là một điều cấm kỵ. |