Anh - Việt
cám ơn
Động từ
cám ơn (Động từ)
Nghĩa 01 · Bày tỏ lòng biết ơn với ai vì điều họ đã làm.
向别人表示感谢。
Bày tỏ lòng biết ơn với ai vì điều họ đã làm.
Ví dụ
我感谢李女士的帮助。【】Tôi cám ơn cô Lý vì đã giúp đỡ.
非常感谢你这份可爱的礼物。【】Mình cám ơn bạn vì món quà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cám ơn (Verb)
cám ơn + Danh từcám ơn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谢天谢地 cám ơn trời | 谢天谢地,雨终于停了。 Cám ơn trời, cuối cùng mưa cũng tạnh. |
感谢你的建议 cám ơn lời khuyên | 谢谢你的建议,我照做了。 Cám ơn lời khuyên của bạn, mình đã làm theo. |
感谢你的关心 cám ơn sự quan tâm | 我很感谢你对家人的关心。 Mình cám ơn sự quan tâm của bạn dành cho gia đình. |