Anh - Việt
cảm thán
Động từ
cảm thán (Động từ)
Nghĩa 01 · Bày tỏ cảm xúc mạnh như thán phục hoặc ngạc nhiên bằng lời nói.
用言语表达强烈的情感,如赞叹或惊讶。
Bày tỏ cảm xúc mạnh như thán phục hoặc ngạc nhiên bằng lời nói.
Ví dụ
她看到美丽的风景时忍不住感叹。【】Cô ấy cảm thán khi nhìn thấy cảnh đẹp.
昨晚海湾上绚丽的烟花让大家赞叹不已。【】Mọi người cảm thán trước pháo hoa rực rỡ trên vịnh tối qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm thán (Verb)
Trạng từ + cảm tháncảm thán + Giới từcảm thán + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
情不自禁地赞叹 không khỏi cảm thán | 看着壮丽的自然风光,我不禁赞叹。 Nhìn cảnh thiên nhiên hùng vĩ, tôi không khỏi cảm thán. |