Anh - Việt
lời cảm thán
Danh từ
lời cảm thán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ hoặc cụm từ dùng để biểu hiện cảm xúc bất ngờ, ngạc nhiên, vui mừng, đau khổ hoặc các trạng thái tình cảm khác của người nói.
感叹词
Từ hoặc cụm từ dùng để biểu hiện cảm xúc bất ngờ, ngạc nhiên, vui mừng, đau khổ hoặc các trạng thái tình cảm khác của người nói.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa